Bảng 2.85: Sản lượng cá biển khai thác phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
CẢ NƯỚC 2.884,3 2.923,6 2.860,3 2.832,6 2.801,0
Quảng Ninh 44,5 46,0 38,1 43,9 41,5
Hải Phòng 64,8 66,9 68,4 69,0 69,0
Hưng Yên 57,9 60,9 63,0 65,1 65,7
Ninh Bình 36,6 37,0 37,1 37,5 38,2
Thanh Hóa 89,2 93,3 94,3 97,8 98,0
Nghệ An 153,1 159,2 164,0 168,6 174,8
Hà Tĩnh 23,2 22,7 23,4 24,2 25,5
Quảng Trị 80,0 81,2 85,7 86,5 92,1
Huế 30,6 31,6 32,3 33,1 34,0
Đà Nẵng 97,3 101,5 105,7 100,2 97,1
Quảng Ngãi 229,2 231,9 231,0 239,4 236,1
Gia Lai 207,8 222,2 233,3 241,4 247,7
Khánh Hòa 199,5 206,0 210,5 220,4 221,8
Đắk Lắk 57,5 57,7 57,2 59,1 60,9
Lâm Đồng 149,1 148,0 160,4 158,0 148,1
Tây Ninh 3,5 1,9 1,7 1,4 1,4
TP Hồ Chí Minh 301,6 298,5 281,9 246,6 246,8
Vĩnh Long 213,0 208,9 207,3 222,2 223,9
Đồng Tháp 105,2 111,4 106,1 75,0 75,5
An Giang 421,0 405,4 355,6 292,0 282,4
Cần Thơ 43,8 47,6 43,5 44,5 42,8
Cà Mau 275,9 283,8 259,8 276,2 277,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026