Hiện trạng sử dụng đất cả nước tính đến ngày 31/12/2024

Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Loại đất Tổng diện tích (ha) Tỷ lệ (%)
Tổng diện tích đất 33.213.703
I. Nhóm đất nông nghiệp 28.146.446 84,74
1.1. Đất trồng cây hằng năm, bao gồm: 6.809.585 20,50
- Đất trồng lúa 3.907.131 11,76
- Đất chuyên trồng lúa 3.149.421 9,48
- Đất trồng lúa còn lại 757.710 2,28
- Đất trồng cây hằng năm khác 2.902.453 8,74
1.2. Đất trồng cây lâu năm 4.963.477 14,94
1.3. Đất lâm nghiệp, bao gồm: 15.539.05 46,79
- Đất rừng sản xuất 8.033.330 24,19
- Đất rừng phòng hộ 5.167.697 15,56
- Đất rừng đặc dụng 2.338.024 7,04
1.4. Đất nuôi trồng thủy sản 745.852 2,25
1.5. Đất chăn nuôi tập trung 14.840 0,04
1.6. Đất làm muối 15.573 0,05
1.7. Đất nông nghiệp khác 58.070 0,17
II. Nhóm đất phi nông nghiệp 4.112.072 12,38
2.1. Đất ở, bao gồm: 793.481 2,39
- Đất ở tại nông thôn 570.290 1,72
- Đất ở tại đô thị 223.192 0,67
2.2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan 14.234 0,04
2.3. Đất quốc phòng, an ninh, bao gồm: 271.022 0,82
- Đất quốc phòng 218.627 0,66
- Đất an ninh 52.395 0,16
2.4. Đất xây dựng công trình sự nghiệp, bao gồm: 97.923 0,29
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 12.058 0,04
- Đất xây dựng cơ sở xã hội 1.776 0,01
- Đất xây dựng cơ sở y tế 7.733 0,02
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 50.825 0,15
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao 21.400 0,06
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ 1.275 0,00
- Đất xây dựng cơ sở môi trường 17 0,00
- Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn 42 0,00
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao 59 0,00
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác 2.737 0,01
2.5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, bao gồm: 346.177 1,04
- Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 129.395 0,39
- Đất khu công nghiệp 106.033 0,32
- Đất cụm công nghiệp 23.362 0,07
- Đất khu công nghệ thông tin tập trung 0,00
- Đất thương mại, dịch vụ 50.672 0,15
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 89.858 0,27
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 76.252 0,23
2.6. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, bao gồm: 1.319.799 3,97
- Đất công trình giao thông 795.782 2,40
- Đất công trình thủy lợi 313.812 0,94
- Đất công trình cấp nước, thoát nước 2.580 0,01
- Đất công trình phòng, chống thiên tai 2.872 0,01
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên 15.885 0,05
- Đất công trình xử lý chất thải 8.503 0,03
- Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng 156.730 0,47
- Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin 920 0,00
- Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối 3.968 0,01
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng 18.746 0,06
2.7. Đất tôn giáo 13.704 0,04
2.8. Đất tín ngưỡng 7.294 0,02
2.9. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt 107.647 0,32
2.10. Đất có mặt nước chuyên dùng, bao gồm: 1.058.149 3,19
- Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối 765.524 2,30
- Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá 292.625 0,88
2.11. Đất phi nông nghiệp khác 82.643 0,25
III. Nhóm đất chưa sử dụng 955.184 2,88
3.1. Đất bằng chưa sử dụng 153.487 0,46
3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng 584.669 1,76
3.3. Núi đá không có rừng cây 87.334 0,26
3.4. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê 33.706 0,10
3.5. Đất có mặt nước chưa sử dụng 95.987 0,29
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26