| Tổng diện tích đất |
33.213.703 |
|
| I. Nhóm đất nông nghiệp |
28.146.446 |
84,74 |
| 1.1. Đất trồng cây hằng năm, bao gồm: |
6.809.585 |
20,50 |
| - Đất trồng lúa |
3.907.131 |
11,76 |
| - Đất chuyên trồng lúa |
3.149.421 |
9,48 |
| - Đất trồng lúa còn lại |
757.710 |
2,28 |
| - Đất trồng cây hằng năm khác |
2.902.453 |
8,74 |
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm |
4.963.477 |
14,94 |
| 1.3. Đất lâm nghiệp, bao gồm: |
15.539.05 |
46,79 |
| - Đất rừng sản xuất |
8.033.330 |
24,19 |
| - Đất rừng phòng hộ |
5.167.697 |
15,56 |
| - Đất rừng đặc dụng |
2.338.024 |
7,04 |
| 1.4. Đất nuôi trồng thủy sản |
745.852 |
2,25 |
| 1.5. Đất chăn nuôi tập trung |
14.840 |
0,04 |
| 1.6. Đất làm muối |
15.573 |
0,05 |
| 1.7. Đất nông nghiệp khác |
58.070 |
0,17 |
| II. Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.112.072 |
12,38 |
| 2.1. Đất ở, bao gồm: |
793.481 |
2,39 |
| - Đất ở tại nông thôn |
570.290 |
1,72 |
| - Đất ở tại đô thị |
223.192 |
0,67 |
| 2.2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
14.234 |
0,04 |
| 2.3. Đất quốc phòng, an ninh, bao gồm: |
271.022 |
0,82 |
| - Đất quốc phòng |
218.627 |
0,66 |
| - Đất an ninh |
52.395 |
0,16 |
| 2.4. Đất xây dựng công trình sự nghiệp, bao gồm: |
97.923 |
0,29 |
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
12.058 |
0,04 |
| - Đất xây dựng cơ sở xã hội |
1.776 |
0,01 |
| - Đất xây dựng cơ sở y tế |
7.733 |
0,02 |
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
50.825 |
0,15 |
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
21.400 |
0,06 |
| - Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
1.275 |
0,00 |
| - Đất xây dựng cơ sở môi trường |
17 |
0,00 |
| - Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
42 |
0,00 |
| - Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
59 |
0,00 |
| - Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
2.737 |
0,01 |
| 2.5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, bao gồm: |
346.177 |
1,04 |
| - Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
129.395 |
0,39 |
| - Đất khu công nghiệp |
106.033 |
0,32 |
| - Đất cụm công nghiệp |
23.362 |
0,07 |
| - Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
0,00 |
| - Đất thương mại, dịch vụ |
50.672 |
0,15 |
| - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
89.858 |
0,27 |
| - Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
76.252 |
0,23 |
| 2.6. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, bao gồm: |
1.319.799 |
3,97 |
| - Đất công trình giao thông |
795.782 |
2,40 |
| - Đất công trình thủy lợi |
313.812 |
0,94 |
| - Đất công trình cấp nước, thoát nước |
2.580 |
0,01 |
| - Đất công trình phòng, chống thiên tai |
2.872 |
0,01 |
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
15.885 |
0,05 |
| - Đất công trình xử lý chất thải |
8.503 |
0,03 |
| - Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
156.730 |
0,47 |
| - Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
920 |
0,00 |
| - Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
3.968 |
0,01 |
| - Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
18.746 |
0,06 |
| 2.7. Đất tôn giáo |
13.704 |
0,04 |
| 2.8. Đất tín ngưỡng |
7.294 |
0,02 |
| 2.9. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
107.647 |
0,32 |
| 2.10. Đất có mặt nước chuyên dùng, bao gồm: |
1.058.149 |
3,19 |
| - Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
765.524 |
2,30 |
| - Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
292.625 |
0,88 |
| 2.11. Đất phi nông nghiệp khác |
82.643 |
0,25 |
| III. Nhóm đất chưa sử dụng |
955.184 |
2,88 |
| 3.1. Đất bằng chưa sử dụng |
153.487 |
0,46 |
| 3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng |
584.669 |
1,76 |
| 3.3. Núi đá không có rừng cây |
87.334 |
0,26 |
| 3.4. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
33.706 |
0,10 |
| 3.5. Đất có mặt nước chưa sử dụng |
95.987 |
0,29 |