Xu hướng biến động nguồn lực đất đai giai đoạn 2021-2023 (ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Loại đất Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Chênh lệch giai đoạn 2021-2023
Tổng diện tích đất 33.134.480 33.134.482 33.133.831 -649
I. Đất nông nghiệp 27.994.319 28.002.574 27.976.827 -17.492
1.1. Đất sản xuất nông nghiệp, bao gồm 11.693.021 11.673.357 11.649.036 -43.985
- Đất trồng cây hàng năm 6.768.301 6.753.636 6.728.480 -39.821
- Đất trồng lúa 3.935.367 3.930.351 3.919.512 -15.855
- Đất trồng cây hàng năm khác 2.832.934 2.823.285 2.808.967 -23.967
- Đất trồng cây lâu năm 4.924.720 4.919.721 4.920.556 -4.164
1.2. Đất lâm nghiệp, bao gồm: 15.439.656 15.467.658 15.465.524 25.868
- Đất rừng sản xuất 8.004.257 8.025.301 8.026.531 22.274
- Đất rừng phòng hộ 5.112.054 5.123.285 5.123.031 10.977
- Đất rừng đặc dụng 2.323.346 2.319.072 2.315.962 -7.384
1.3. Đất nuôi trồng thủy sản 785.909 783.930 783.328 -2.581
1.4. Đất làm muối 15.641 15.373 15.246 -395
1.5. Đất nông nghiệp khác 60.091 62.256 63.692 3.601
II. Đất phi nông nghiệp 3.949.158 3.961.324 3.984.523 35.365
2.1. Đất ở, bao gồm: 759.545 765.124 770.270 10.725
- Đất ở tại nông thôn 564.451 564.132 564.313 -138
- Đất ở tại đô thị 195.094 200.992 205.957 10.863
2.2. Đất chuyên dùng, bao gồm: 2.024.725 2.002.490 2.021.751 -2.974
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan 13.162 13.204 13.242 80
- Đất quốc phòng 243.720 207.292 207.880 -35.840
- Đất an ninh 52.822 52.826 52.676 -146
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp 92.145 93.117 94.014,73 1.870
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 318.141 321.320 328.819 10.678
- Đất có mục đích công cộng 1.304.736 1.314.731 1.325.119 20.383
2.3. Đất cơ sở tôn giáo 13.252 13.282 13.327 75
2.4. Đất cơ sở tín ngưỡng 7.167 7.166 7.148 -19
2.5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT 106.950 106.995 106.916 -34
2.6. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 750.871 749.419 748.708,86 -2.162
2.7. Đất có mặt nước chuyên dùng 235.257 234.904 234.464 -793
2.8 Đất phi nông nghiệp khác 51.392 81.945 81.938 30.546
2.9. Đất chưa sử dụng, bao gồm: 1.191.003 1.170.584 1.172.481 -18.522
- Đất bằng chưa sử dụng 194.103 195.812 196.671 2.568
- Đất đồi núi chưa sử dụng 877.948 855.832 857.292 -20.656
- Núi đá không có rừng cây 118.952 118.940 118.519 -433
2.10 Đất có mặt nước ven biển (quan sát), bao gồm: 406.368 406.565 406.565 197
- Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản 24.280 24.170 24.170 -110
- Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn 5.256 5.326 5.326 70
- Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 376.832 377.070 377.070 238
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26