| Tổng diện tích đất |
33.134.480 |
33.134.482 |
33.133.831 |
-649 |
| I. Đất nông nghiệp |
27.994.319 |
28.002.574 |
27.976.827 |
-17.492 |
| 1.1. Đất sản xuất nông nghiệp, bao gồm |
11.693.021 |
11.673.357 |
11.649.036 |
-43.985 |
| - Đất trồng cây hàng năm |
6.768.301 |
6.753.636 |
6.728.480 |
-39.821 |
| - Đất trồng lúa |
3.935.367 |
3.930.351 |
3.919.512 |
-15.855 |
| - Đất trồng cây hàng năm khác |
2.832.934 |
2.823.285 |
2.808.967 |
-23.967 |
| - Đất trồng cây lâu năm |
4.924.720 |
4.919.721 |
4.920.556 |
-4.164 |
| 1.2. Đất lâm nghiệp, bao gồm: |
15.439.656 |
15.467.658 |
15.465.524 |
25.868 |
| - Đất rừng sản xuất |
8.004.257 |
8.025.301 |
8.026.531 |
22.274 |
| - Đất rừng phòng hộ |
5.112.054 |
5.123.285 |
5.123.031 |
10.977 |
| - Đất rừng đặc dụng |
2.323.346 |
2.319.072 |
2.315.962 |
-7.384 |
| 1.3. Đất nuôi trồng thủy sản |
785.909 |
783.930 |
783.328 |
-2.581 |
| 1.4. Đất làm muối |
15.641 |
15.373 |
15.246 |
-395 |
| 1.5. Đất nông nghiệp khác |
60.091 |
62.256 |
63.692 |
3.601 |
| II. Đất phi nông nghiệp |
3.949.158 |
3.961.324 |
3.984.523 |
35.365 |
| 2.1. Đất ở, bao gồm: |
759.545 |
765.124 |
770.270 |
10.725 |
| - Đất ở tại nông thôn |
564.451 |
564.132 |
564.313 |
-138 |
| - Đất ở tại đô thị |
195.094 |
200.992 |
205.957 |
10.863 |
| 2.2. Đất chuyên dùng, bao gồm: |
2.024.725 |
2.002.490 |
2.021.751 |
-2.974 |
| - Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
13.162 |
13.204 |
13.242 |
80 |
| - Đất quốc phòng |
243.720 |
207.292 |
207.880 |
-35.840 |
| - Đất an ninh |
52.822 |
52.826 |
52.676 |
-146 |
| - Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
92.145 |
93.117 |
94.014,73 |
1.870 |
| - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
318.141 |
321.320 |
328.819 |
10.678 |
| - Đất có mục đích công cộng |
1.304.736 |
1.314.731 |
1.325.119 |
20.383 |
| 2.3. Đất cơ sở tôn giáo |
13.252 |
13.282 |
13.327 |
75 |
| 2.4. Đất cơ sở tín ngưỡng |
7.167 |
7.166 |
7.148 |
-19 |
| 2.5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT |
106.950 |
106.995 |
106.916 |
-34 |
| 2.6. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
750.871 |
749.419 |
748.708,86 |
-2.162 |
| 2.7. Đất có mặt nước chuyên dùng |
235.257 |
234.904 |
234.464 |
-793 |
| 2.8 Đất phi nông nghiệp khác |
51.392 |
81.945 |
81.938 |
30.546 |
| 2.9. Đất chưa sử dụng, bao gồm: |
1.191.003 |
1.170.584 |
1.172.481 |
-18.522 |
| - Đất bằng chưa sử dụng |
194.103 |
195.812 |
196.671 |
2.568 |
| - Đất đồi núi chưa sử dụng |
877.948 |
855.832 |
857.292 |
-20.656 |
| - Núi đá không có rừng cây |
118.952 |
118.940 |
118.519 |
-433 |
| 2.10 Đất có mặt nước ven biển (quan sát), bao gồm: |
406.368 |
406.565 |
406.565 |
197 |
| - Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản |
24.280 |
24.170 |
24.170 |
-110 |
| - Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn |
5.256 |
5.326 |
5.326 |
70 |
| - Đất mặt nước ven biển có mục đích khác |
376.832 |
377.070 |
377.070 |
238 |