Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
14.Địa chất và Khoáng sản
Trữ lượng khoáng sản được Ủy ban nhân dâ...
Trữ lượng khoáng sản được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phê duyệt trong năm 2024
Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Yêu thích
Loại khoáng sản
Tổng số
Cấp 121
Cấp 122
Đá làm VLXDTT (m3)
63.539.039
5.154.815
58.384.224
Cát, sỏi làm VLXDTT (m3)
8.170.451
8.170.451
Vật liệu san lấp(đất đá,cát) (m3)
173.131.827
2.849.749
170.282.078
Sét gạch ngói (m3)
2.366.616
1.077.089
1.289.527
Đá vôi (m3)
5.288.332
5.288.332
Đá vôi dolimit (m3)
7.885.339
7.885.339
Đất sét (m3)
472.716
472.716
Than (tấn)
211.785
211.785
Chì, kẽm (tấn)
54.193
54.193
Serpentin (m3)
13.021
13.021
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Tài liệu đính kèm
Trữ lượng khoáng sản được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phê duyệt trong năm 2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
14.Địa chất và Khoáng sản
Nguồn:
Báo cáo Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021-2030
Ngày tạo:
11/06/2026
Cập nhật:
--
Cùng danh mục
Trữ lượng tài nguyên khoáng sản công nghiệp năm 2024
Sản lượng khai thác khoáng sản nguyên khai giai đoạn 2022-2024
Sản lượng dầu khí qua các năm giai đoạn 2020-2024
Tổng tiềm năng điện năng lượng tái tạo