Trữ lượng khoáng sản được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phê duyệt trong năm 2024

Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Loại khoáng sản Tổng số Cấp 121 Cấp 122
Đá làm VLXDTT (m3) 63.539.039 5.154.815 58.384.224
Cát, sỏi làm VLXDTT (m3) 8.170.451 8.170.451
Vật liệu san lấp(đất đá,cát) (m3) 173.131.827 2.849.749 170.282.078
Sét gạch ngói (m3) 2.366.616 1.077.089 1.289.527
Đá vôi (m3) 5.288.332 5.288.332
Đá vôi dolimit (m3) 7.885.339 7.885.339
Đất sét (m3) 472.716 472.716
Than (tấn) 211.785 211.785
Chì, kẽm (tấn) 54.193 54.193
Serpentin (m3) 13.021 13.021
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 14.Địa chất và Khoáng sản
Nguồn: Báo cáo Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021-2030
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --