Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
5.Lâm nghiệp và Kiểm lâm
Lâm nghiệp
Diện tích các loại rừng phân theo mục đí...
Diện tích các loại rừng phân theo mục đích sử dụng năm 2025(Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Yêu thích
Phân loại rừng
Tổng cộng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Tổng diện tích có rừng
14.971.553
2.251.985
4.690.413
8.029.155
1. Rừng theo nguồn gốc
14.971.553
2.251.985
4.690.413
8.029.155
- Rừng tự nhiên
10.079.366
2.156.561
4.056.352
3.866.452
- Rừng trồng
4.892.187
95.424
634.061
4.162.703
2. Rừng theo điều kiện lập địa
14.971.553
2.251.985
4.690.413
8.029.155
- Rừng trên núi đất
13.687.536
1.921.019
4.046.814
7.719.702
- Rừng trên núi đá
1.017.870
291.848
520.774
205.248
- Rừng trên đất ngập nước
219.199
38.795
109.947
70.457
- Rừng trên cát
46.948
322
12.878
33.748
3. Rừng tự nhiên theo loài cây
10.079.366
2.156.561
4.056.352
3.866.452
- Rừng gỗ
8.707.880
1.961.950
3.583.711
3.162.219
- Rừng tre nứa
205.352
26.257
60.344
118.751
- Rừng hỗ giao gỗ và tre nứa
1.162.942
168.349
412.078
582.515
- Rừng cau dừa
3.192
5
219
2.967
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Tài liệu đính kèm
Diện tích các loại rừng phân theo mục đích sử dụng năm 2025(Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Lâm nghiệp
Nguồn:
Hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025 - Quyết định số 1106/QĐ-BNNMT ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
11/06/2026
Cập nhật:
--
Cùng danh mục
Tổng diện tích rừng theo vùng giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Sản lượng gỗ khai thác theo vùng giai đoạn 2020-2024 (nghìn m3)
Giá trị xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ giai đoạn 2015-2025 (triệu USD)
Top 10 thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam năm 2024-2025
Kim ngạch các quốc gia xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ lớn nhất thế giới giai đoạn 2015-2024 (tỷ USD)
Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của các quốc gia lớn nhất thế giới giai đoạn 2015-2024