Bảng 13.6: Tỷ trọng giá trị XK cá thịt trắng* của Top 10 quốc gia lớn trên thế giới (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Chỉ tiêu 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Nga 13,4% 17,4% 16,6% 22,9% 21,3% 12,6%
Việt Nam 16,2% 15,3% 15,9% 18,0% 16,1% 12,5%
Trung Quốc 24,7% 16,8% 15,0% 15,0% 15,1% 21,9%
Na Uy 9,4% 10,2% 10,8% 9,4% 10,2% 6,1%
Hoa Kỳ 8,6% 6,2% 5,1% 4,1% 5,9% 4,5%
Iceland 3,2% 5,2% 5,3% 4,2% 4,6% 3,4%
Hà Lan 1,8% 3,9% 4,1% 3,7% 4,0% 3,9%
Thụy Điển 3,5% 4,1% 4,0% 3,0% 3,0% 1,9%
Đức 3,5% 3,7% 3,8% 2,9% 3,0% 4,8%
Đan Mạch 2,9% 3,1% 3,2% 2,2% 2,7% 2,7%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống