Bảng 14.5: Kim ngạch các quốc gia XK gỗ và sản phẩm gỗ lớn nhất thế giới (tỷ USD)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Quốc gia 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Thế giới 188,1 203,9 272,1 268,4 229,0 230,8
Trung Quốc 37,1 33,5 44,2 40,9 37,7 39,1
Việt Nam 6,9 12,4 14,8 16,0 13,5 16,3
Canada 13,2 14,8 24,1 21,6 15,2 15,2
Đức 12,4 14,9 19,4 19,0 16,2 15,1
Ba Lan 8,1 10,0 12,7 15,8 14,2 14,0
Hoa Kỳ 10,7 9,1 11,5 12,3 11,2 11,0
Ý 7,0 7,2 9,2 9,2 9,0 9,0
Nga 6,2 8,2 11,7 9,6 6,3 6,1
Áo 4,7 5,4 7,5 7,2 6,0 5,9
Thụy Điển 4,7 5,1 7,5 7,0 5,6 5,7
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống