| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
14.677,2 |
14.745,2 |
14.790,1 |
14.860,2 |
14.874,3 |
| Đồng bằng sông Hồng |
614,8 |
614,4 |
614,2 |
617,2 |
560,7 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
5.200,0 |
5.247,9 |
5.272,9 |
5.311,8 |
5.340,4 |
| Bắc Trung Bộ |
3.126,7 |
3.131,1 |
3.142,7 |
3.150,3 |
3.169,3 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
5.005,2 |
5.024,3 |
5.034,2 |
5.056,6 |
5.085,3 |
| Đông Nam Bộ |
502,7 |
501,8 |
501,2 |
500,9 |
495,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
227,8 |
225,7 |
224,9 |
223,4 |
222,7 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất