Bảng 14.6: Tỷ trọng kim ngạch XK gỗ và sản phẩm gỗ của các quốc gia lớn nhất thế giới

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Quốc gia 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Trung Quốc 19,7% 16,4% 16,2% 15,2% 16,5% 16,9%
Việt Nam 3,7% 6,1% 5,4% 6,0% 5,9% 7,1%
Canada 7,0% 7,3% 8,9% 8,0% 6,6% 6,6%
Đức 6,6% 7,3% 7,1% 7,1% 7,1% 6,5%
Ba Lan 4,3% 4,9% 4,7% 5,9% 6,2% 6,1%
Hoa Kỳ 5,7% 4,5% 4,2% 4,6% 4,9% 4,8%
Ý 3,7% 3,5% 3,4% 3,4% 3,9% 3,9%
Nga 3,3% 4,0% 4,3% 3,6% 2,8% 2,6%
Áo 2,5% 2,6% 2,8% 2,7% 2,6% 2,6%
Thụy Điển 2,5% 2,5% 2,8% 2,6% 2,4% 2,5%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống