| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
17.178,9 |
18.391,4 |
20.119,1 |
21.632,3 |
23.968,3 |
| Đồng bằng sông Hồng |
1.159,0 |
1.427,4 |
1.665,4 |
1.777,7 |
2.275,1 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
3.778,3 |
4.106,9 |
4.382,2 |
5.207,1 |
5.602,2 |
| Bắc Trung Bộ |
4.507,8 |
4.787,1 |
5.335,6 |
5.540,7 |
6.251,6 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
6.459,7 |
6.821,4 |
7.309,1 |
7.662,8 |
8.190,9 |
| Đông Nam Bộ |
606,9 |
591,1 |
671,4 |
701,2 |
796,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
667,2 |
657,5 |
755,4 |
742,8 |
851,6 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất