| Năm |
Gỗ và sản phẩm gỗ |
Sản phẩm gỗ |
| 2015 |
6.891,6 |
4.788,2 |
| 2016 |
6.964,5 |
5.125,1 |
| 2017 |
7.702,4 |
5.754,3 |
| 2018 |
8.907,3 |
6.302,3 |
| 2019 |
10.651,6 |
7.787,1 |
| 2020 |
12.372,0 |
9.535,4 |
| 2021 |
14.808,9 |
11.073,5 |
| 2022 |
16.013,4 |
11.040,0 |
| 2023 |
13.468,7 |
9.196,7 |
| 2024 |
16.282,1 |
11.257,1 |
| 2025 |
17.204,9 |
11.718,4 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất