Bảng 15.3: Tỷ trọng kim ngạch XK sang các thị trường chính (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Chỉ tiêu 2015 2020 2021 2022 2023 2024 2025
Campuchia 52,7 63,7 49,9 44,5 59,8 46,6 34,1
Hàn quốc 12,6 1,6 16,8 11,5 8,5 17,4 5,8
Malaysia 11 8,9 8,5 11,5 8,2 8,4 5,6
Philippines 14 2,3 6,1 11,2 6,3 8,7 4,2
Lào 3,3 7,1 5,8 5,7 4,3 5 3,6
Myanmar 0 8,1 2 6,6 6,4 4,8 3,5
Thái Lan 3,2 4,1 2,2 3,7 2,3 1,9 0,9
Mozambique 0 1,7 4,5 1,5 2,4 1,2 1,0
Nhật Bản 0,6 0,5 2 2,8 1 2,7 1,8
Đài Loan 0,4 1,7 2 0,8 0,7 3,3 1,7
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống