Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
3.Chăn nuôi và Thú y
Khác
Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Vi...
Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Việt Nam năm 2025
Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Yêu thích
Giá trị (USD)
Tỷ trọng (%)
Tổng XK
305.858.962
100,00%
Thịt chế biến (xúc xích, hun khói, muối, v.v.)
91.659.616
29,97%
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh và phụ phẩm giết mổ của lợn
65.550.934
21,43%
Động vật sống khác
51.612.125
16,87%
Trâu, bò sống
41.836.687
13,68%
Thịt khác và phục phẩm sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
25.200.523
8,24%
Thịt gia cầm và phụ phẩm giết mổ của gia cầm
20.900.411
6,83%
Gia cầm sống
7.439.561
2,43%
Lợn sống
984.661
0,32%
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
598.899
0,20%
Thịt cừu, dê, ngựa lừa la tươi, ướp lạnh, đông lạnh
59.367
0,02%
Cừu, dê, ngựa lừa la sống
16.178
0,01%
Thịt chế biến (xúc xích, hun khói, muối, v.v.)
91.659.616
29,97%
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 10.8 Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Việt Nam năm 2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Khác
Nguồn:
Cục Hải quan
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Sản lượng thịt và sữa Việt Nam giai đoạn 2015-2024
Giá trị xuất khẩu một số sản phẩm chăn nuôi chính của Việt Nam giai đoạn 2015-2024 (triệu USD)
Kim ngạch xuất khẩu thịt sang các thị trường chính của Việt Nam năm 2024-2025
Xuất khẩu thịt của Top 10 nước lớn nhất trên thế giới 2024
Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn)