Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
3.Chăn nuôi và Thú y
Khác
Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương ...
Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
20 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
1.043.067,8
824.383,0
1.071.124,0
1.239,7
Hà Nội
36.517,0
42.398,0
4.405,0
57,2
Bắc Ninh
1.426,9
1.189,0
1.005,0
1,0
Quảng Ninh
1.047,0
436,0
262,0
0,2
Hưng Yên
688,0
9.535,0
10.248,0
11,5
Ninh Bình
8.194,1
11.505,0
118,0
11,7
Tuyên Quang
20.846,5
26.702,0
34.213,0
41,2
Phú Thọ
40.430,3
55.017,0
60.137,0
61,9
Sơn La
85.334,0
84.317,0
91.035,0
86,4
Thanh Hoá
43.526,0
5.167,0
5.468,0
63,3
Nghệ An
241.868,0
283.626,0
314.583,0
338,1
Hà Tĩnh
10.579,5
971,0
10,0
9,9
Quảng Ngãi
-
16.312,0
20.772,0
21,4
Gia Lai
18.202,8
46.773,0
46.895,0
76,4
Khánh Hoà
19,1
16,0
10,0
0,0
Đắk Lắk
81,0
5.771,0
11.278,0
20,9
Lâm Đồng
96.765,2
109.451,0
110.684,0
94,3
Tây Ninh
77.338,6
73.352,0
68.733,0
76,1
Đồng Nai
788,0
749,0
958,0
1,0
TP Hồ Chí Minh
323.754,0
26.604,0
260.772,0
238,5
Vĩnh Long
4.479,3
53,0
404,0
3,4
Đồng Tháp
15.385,8
9.056,0
12.807,0
9,9
Cần Thơ
15.796,4
15.383,0
16.327,0
15,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.73 Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Khác
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Sản lượng thịt và sữa Việt Nam giai đoạn 2015-2024
Giá trị xuất khẩu một số sản phẩm chăn nuôi chính của Việt Nam giai đoạn 2015-2024 (triệu USD)
Kim ngạch xuất khẩu thịt sang các thị trường chính của Việt Nam năm 2024-2025
Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Việt Nam năm 2025
Xuất khẩu thịt của Top 10 nước lớn nhất trên thế giới 2024