Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.73: Sản lượng sữa tươi phân theo ...
Bảng 2.73: Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
1.043.067,8
824.383,0
1.071.124,0
1.239,7
Hà Nội
36.517,0
42.398,0
4.405,0
57,2
Bắc Ninh
1.426,9
1.189,0
1.005,0
1,0
Quảng Ninh
1.047,0
436,0
262,0
0,2
Hưng Yên
688,0
9.535,0
10.248,0
11,5
Ninh Bình
8.194,1
11.505,0
118,0
11,7
Tuyên Quang
20.846,5
26.702,0
34.213,0
41,2
Phú Thọ
40.430,3
55.017,0
60.137,0
61,9
Sơn La
85.334,0
84.317,0
91.035,0
86,4
Thanh Hoá
43.526,0
5.167,0
5.468,0
63,3
Nghệ An
241.868,0
283.626,0
314.583,0
338,1
Hà Tĩnh
10.579,5
971,0
10,0
9,9
Quảng Ngãi
-
16.312,0
20.772,0
21,4
Gia Lai
18.202,8
46.773,0
46.895,0
76,4
Khánh Hoà
19,1
16,0
10,0
0,0
Đắk Lắk
81,0
5.771,0
11.278,0
20,9
Lâm Đồng
96.765,2
109.451,0
110.684,0
94,3
Tây Ninh
77.338,6
73.352,0
68.733,0
76,1
Đồng Nai
788,0
749,0
958,0
1,0
TP Hồ Chí Minh
323.754,0
26.604,0
260.772,0
238,5
Vĩnh Long
4.479,3
53,0
404,0
3,4
Đồng Tháp
15.385,8
9.056,0
12.807,0
9,9
Cần Thơ
15.796,4
15.383,0
16.327,0
15,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.73 Sản lượng sữa tươi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)