Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo...
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
CẢ NƯỚC
7.238,90
6.892,50
7.108,88
7.127,13
7.126,03
Cao Bằng
29,20
30,30
30,28
30,29
30,16
Tuyên Quang
81,80
81,60
81,57
78,86
80,81
Lao Cai
76,60
76,00
76,05
76,60
76,96
Điện Biên
53,80
55,10
55,06
54,61
52,38
Lai Châu
32,30
31,90
31,98
31,37
31,10
Sơn La
51,20
50,20
50,24
46,46
46,80
Thái Nguyên
91,70
91,00
90,90
89,45
88,68
Lạng Sơn
47,20
48,10
48,13
47,84
47,29
Phú Thọ
152,40
150,80
150,86
148,58
147,24
Hà Nội
162,20
158,60
158,53
152,93
149,52
Quảng Ninh
38,50
37,40
37,38
36,80
36,31
Bắc Ninh
161,50
157,80
157,81
152,33
149,68
Hải Phòng
168,70
166,50
166,52
163,26
159,35
Hưng Yên
209,30
205,30
205,28
197,41
193,53
Ninh Bình
276,20
272,70
272,36
267,81
262,59
Thanh Hoá
231,90
229,30
229,28
225,79
224,07
Nghệ An
179,40
173,10
173,15
168,12
167,26
Hà Tĩnh
104,90
104,70
104,75
104,36
104,79
Quảng Trị
103,90
103,50
103,48
103,95
103,54
Huế
53,90
52,80
52,79
53,45
53,35
Đà Nẵng
87,30
88,00
88,04
87,59
87,59
Quảng Ngãi
96,40
97,70
97,72
96,67
96,90
Khánh Hoà
89,40
88,80
88,72
90,34
90,79
Gia Lai
171,10
170,60
170,46
167,30
169,57
Đăk Lăk
166,90
169,40
169,31
172,59
176,38
Lâm Đồng
163,60
159,60
159,75
165,34
167,68
Tây Ninh
659,10
656,80
656,75
688,93
701,42
Đồng Nai
64,50
63,10
63,03
61,64
61,40
TP. Hồ Chí Minh
46,60
44,70
44,84
46,85
46,86
Vĩnh Long
380,10
335,10
335,04
327,18
329,55
Đồng Tháp
636,30
616,90
616,99
616,26
611,65
An Giang
1.340,60
1.304,10
1.304,08
1.344,27
1.343,95
Cần Thơ
739,30
521,10
737,52
726,98
721,03
Cà Mau
291,10
299,90
300,23
304,92
315,85
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.3 Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)