Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo...
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
CẢ NƯỚC
43.853,0
41.295,0
42.659,7
43.450,5
43.540,2
Cao Bằng
133,7
142,0
142,4
135,9
136,5
Tuyên Quang
479,1
477,0
476,8
459,8
473,1
Lao Cai
401,7
403,0
403,4
386,8
410,7
Điện Biên
200,2
207,0
206,7
209,3
208,8
Lai Châu
152,0
153,0
153,4
155,0
153,9
Sơn La
206,3
209,0
209,5
195,2
200,5
Thái Nguyên
502,1
500,0
500,4
456,9
434,8
Lạng Sơn
203,2
213,0
213,5
217,9
205,6
Phú Thọ
888,5
845,0
844,7
841,4
863,9
Hà Nội
983,8
952,0
952,5
862,7
899,7
Quảng Ninh
199,8
194,0
194,2
184,5
187,8
Bắc Ninh
981,9
959,0
958,8
835,5
867,7
Hải Phòng
1.068,2
1.059,0
1.059,1
921,8
1.008,9
Hưng Yên
1.352,0
1.331,0
1.330,7
1.127,5
1.253,1
Ninh Bình
1.694,7
1.678,0
1.676,6
1.615,4
1.616,6
Thanh Hoá
1.413,0
1.391,0
1.390,6
1.385,0
1.285,5
Nghệ An
1.043,2
996,0
995,6
1.014,9
880,2
Hà Tĩnh
580,5
558,0
558,3
598,1
488,4
Quảng Trị
572,3
507,0
506,1
594,3
547,7
Huế
342,5
267,0
266,6
345,9
325,6
Đà Nẵng
494,2
465,0
465,5
517,6
512,5
Quảng Ngãi
538,4
533,0
533,0
555,5
558,5
Khánh Hoà
546,7
537,0
537,3
560,3
558,5
Gia Lai
1.022,8
1.034,0
1.034,2
1.046,3
1.069,2
Đăk Lăk
1.146,5
1.143,0
1.143,1
1.239,6
1.275,9
Lâm Đồng
966,5
962,0
961,5
1.014,1
1.031,7
Tây Ninh
3.735,0
3.670,0
3.669,9
4.051,3
4.118,0
Đồng Nai
353,0
352,0
351,9
355,4
357,1
TP. Hồ Chí Minh
249,4
249,0
248,4
271,5
274,4
Vĩnh Long
2.133,4
1.848,0
1.847,5
1.896,9
1.869,4
Đồng Tháp
4.176,0
4.073,0
4.073,4
4.077,5
4.107,6
An Giang
8.659,6
8.349,0
8.349,2
8.782,8
8.793,6
Cần Thơ
4.747,3
3.297,0
4.663,2
4.697,6
4.654,6
Cà Mau
1.685,5
1.742,0
1.741,9
1.840,4
1.910,5
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.5 Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)