Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân t...
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
3.024,0
3.007,0
2.992,3
2.952,7
2.954,4
Điện Biên
9,6
9,9
9,8
9,9
9,8
Lai Châu
6,8
6,8
6,8
6,8
6,8
Sơn La
12,5
12,8
13,1
13,2
13,1
Cao Bằng
3,6
3,6
3,7
3,6
3,7
Tuyên Quang
28,5
28,3
28,3
28,1
27,8
Lào Cai
29,8
29,6
29,4
29,4
29,3
Thái Nguyên
38,6
38
37,9
37,5
37,3
Lạng Sơn
15,6
15
15,6
15,4
15,5
Phú Thọ
82,5
82,2
81,6
81,1
80,8
Hà Nội
86,9
85,1
83,7
82,5
81
Bắc Ninh
81
79,6
78,1
76,6
75,2
Quảng Ninh
15,8
15,4
15,1
14,9
14,9
Hải Phòng
85,6
84,2
83
81,9
81,2
Hưng Yên
106
104,6
102,7
100,2
98,8
Ninh Bình
142,9
141,3
140
138,7
137,7
Thanh Hóa
116,2
115,3
114,3
113,7
113,6
Nghệ An
92,3
91,7
91,5
91,3
91
Hà Tĩnh
59,3
59,5
59,8
59,4
59,3
Quảng Trị
55,7
55,5
55,5
55,6
55,4
Huế
28,5
28,4
28,1
28
27,9
Đà Nẵng
44,5
44
44,1
43,9
43,9
Quảng Ngãi
45,1
45,1
45,7
45,4
45,3
Khánh Hòa
31,7
37,3
37,8
36,7
36,7
Gia Lai
74,1
73,8
74,3
73,7
72,3
Đắk Lắk
69
71,3
72,6
73,7
74,1
Lâm Đồng
36,2
50,8
53,6
53,3
54
TP.Hồ Chí Minh
14,1
13,6
13,7
13,6
13,7
Tây Ninh
273,3
272,3
273,4
272,9
283,9
Đồng Nai
19
18,2
18,1
18,1
18,4
Vĩnh Long
118,2
118,2
110,5
103
100,6
Đồng Tháp
258,2
247,8
238,5
238,4
233,8
An Giang
519,2
514,8
513,7
508,7
508,2
Cần Thơ
340,1
328,5
334,8
325
329,2
Cà Mau
83,6
84,5
83,5
78,5
80,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.6 Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)