Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân t...
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
19.874,4
20.628,9
19.976,2
20.189,7
20.333,9
Điện Biên
52,5
60
58,9
61
58,4
Lai Châu
33,9
37,7
37,9
37,3
38,5
Sơn La
73,3
76,7
79
76,1
74
Cao Bằng
18,7
18,8
19,1
17,3
18,8
Tuyên Quang
169
169,2
168,6
167,5
165,7
Lào Cai
169,2
170,6
169,8
169,2
169,7
Thái Nguyên
214
216,5
215,3
209,7
211,8
Lạng Sơn
79,7
77,6
80,5
78,9
80
Phú Thọ
492,5
506
464,5
493,6
495,8
Hà Nội
518,5
532,7
515,3
517,9
508,7
Bắc Ninh
500,9
498,6
487,9
477,5
474,1
Quảng Ninh
87,5
85,7
84,5
82,7
82,7
Hải Phòng
559,1
565,6
565,8
548,9
555,3
Hưng Yên
739,6
733,8
721
701,3
693,6
Ninh Bình
971,9
963,9
952,3
946,7
939,9
Thanh Hóa
748,9
770,5
737,4
762,7
766,5
Nghệ An
613,7
629,9
607,6
628,3
628,6
Hà Tĩnh
325,4
349,8
333,6
354
362,9
Quảng Trị
336,4
348,3
281,9
344,3
350,8
Huế
170,7
191,8
126,8
184,9
188,2
Đà Nẵng
263,1
274
248,2
269,1
277,8
Quảng Ngãi
264
278,4
269,1
269,9
276,6
Khánh Hòa
208,2
256,6
246,9
239,1
249,5
Gia Lai
494,4
500,6
496,9
499,3
498,4
Đắk Lắk
512
537,5
516,2
550,5
573,5
Lâm Đồng
229,3
332,8
349,7
345,9
355,4
TP.Hồ Chí Minh
79,2
79,5
83,4
84
83,8
Tây Ninh
1.739,6
1.770,4
1.733,6
1.808,4
1.842,2
Đồng Nai
113,4
110,8
111,9
113,1
115,2
Vĩnh Long
574,8
773,8
740,4
658,4
687,7
Đồng Tháp
1.826,0
1.802,2
1.734,9
1.726,4
1.676,4
An Giang
3.767,5
3.937,9
3.775,4
3.879,0
3.868,5
Cần Thơ
2.354,6
2.360,9
2.382,5
2.332,4
2.398,1
Cà Mau
572,9
609,8
579,4
554,4
566,8
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.7 Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)