Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.8: Năng suất lúa vụ Đông - Xuân t...
Bảng 2.8: Năng suất lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (tấn/ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
6,57
6,86
6,68
6,84
6,88
Điện Biên
5,47
6,06
6,01
6,16
5,96
Lai Châu
4,99
5,54
5,57
5,49
5,66
Sơn La
5,86
5,99
6,03
5,77
5,65
Cao Bằng
5,19
5,22
5,16
4,81
5,08
Tuyên Quang
5,93
5,98
5,96
5,96
5,96
Lào Cai
5,68
5,76
5,78
5,76
5,79
Thái Nguyên
5,54
5,70
5,68
5,59
5,68
Lạng Sơn
5,11
5,17
5,16
5,12
5,16
Phú Thọ
5,97
6,16
5,69
6,09
6,14
Hà Nội
5,97
6,26
6,16
6,28
6,28
Bắc Ninh
6,18
6,26
6,25
6,23
6,30
Quảng Ninh
5,54
5,56
5,60
5,55
5,55
Hải Phòng
6,53
6,72
6,82
6,70
6,84
Hưng Yên
6,98
7,02
7,02
7,00
7,02
Ninh Bình
6,80
6,82
6,80
6,83
6,83
Thanh Hóa
6,44
6,68
6,45
6,71
6,75
Nghệ An
6,65
6,87
6,64
6,88
6,91
Hà Tĩnh
5,49
5,88
5,58
5,96
6,12
Quảng Trị
6,04
6,28
5,08
6,19
6,33
Huế
5,99
6,75
4,51
6,60
6,75
Đà Nẵng
5,91
6,23
5,63
6,13
6,33
Quảng Ngãi
5,85
6,17
5,89
5,94
6,11
Khánh Hòa
6,57
6,88
6,53
6,51
6,80
Gia Lai
6,67
6,78
6,69
6,77
6,89
Đắk Lắk
7,42
7,54
7,11
7,47
7,74
Lâm Đồng
6,33
6,55
6,52
6,49
6,58
TP. Hồ Chí Minh
5,62
5,85
6,09
6,18
6,12
Tây Ninh
6,37
6,50
6,34
6,63
6,49
Đồng Nai
5,97
6,09
6,18
6,25
6,26
Vĩnh Long
4,86
6,55
6,70
6,39
6,84
Đồng Tháp
7,07
7,27
7,27
7,24
7,17
An Giang
7,26
7,65
7,35
7,63
7,61
Cần Thơ
6,92
7,19
7,12
7,18
7,28
Cà Mau
6,85
7,22
6,94
7,06
7,07
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.8 Năng suất lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (tấnha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)