Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.9: Diện tích lúa vụ Hè-Thu và Thu...
Bảng 2.9: Diện tích lúa vụ Hè-Thu và Thu-Đông theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
2.669,1
2.673,6
2.564
2.620,8
2.627,2
Nghệ An
59,1
61,8
60,2
57
56,9
Hà Tĩnh
44
45
44,5
44,6
44,9
Quảng Trị
45,7
46,2
46
45,9
46,9
Huế
25,4
25,4
24,4
25,2
25,3
Quảng Ngãi
31,3
34
35,2
34,9
34,9
Khánh Hòa
17,8
32,6
33,6
34,5
31,4
Gia Lai
38,1
41,3
42,7
41,6
41,1
Đắk Lắk
24,1
24,6
24,9
24,8
24,7
Lâm Đồng
49,5
48,7
43,9
46,1
48,1
TP. Hồ Chí Minh
15,4
15,3
15,3
15,1
16
Tây Ninh
324
334,5
331,1
339,9
352,8
Đồng Nai
20,4
19,8
19,2
18,8
18,5
Vĩnh Long
246,5
255,4
218,4
229,1
220,6
Đồng Tháp
392
388,5
378,6
389,4
382,6
An Giang
776,4
762,9
719,6
748,3
760,2
Cần Thơ
423,1
399,5
392
388,5
387,4
Cà Mau
136,3
138,1
134,4
137,1
134,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.9 Diện tích lúa vụ Hè-Thu và Thu-Đông theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)