Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.12: Diện tích lúa vụ mùa theo địa...
Bảng 2.12: Diện tích lúa vụ mùa theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
1585,8
1558,5
1552,6
1546,4
1545,8
Điện Biên
42,8
43,9
45,3
45,7
44,8
Lai Châu
25,9
25,5
25,2
24,6
24,6
Sơn La
39,1
38,4
37,1
35,5
33,4
Cao Bằng
25,4
25,6
26,6
26,1
26,6
Tuyên Quang
53,5
53,5
53,2
52,5
51,1
Lào Cai
47,1
47
46,6
47,2
47,3
Thái Nguyên
54,1
53,7
53,1
52,4
52,3
Lạng Sơn
32,5
32,2
32,5
32,4
32,4
Phú Thọ
70,3
70,2
69,2
68,2
67,8
Hà Nội
78,7
77,1
74,9
72,5
71,9
Bắc Ninh
83,3
81,9
79,7
78
77,1
Quảng Ninh
23,3
23,1
22,3
21,9
21,9
Hải Phòng
85,5
84,5
83,4
82,2
82
Hưng Yên
106,5
104,7
102,6
100
98,6
Ninh Bình
134,9
134,8
132,7
131,2
130,2
Thanh Hóa
115
116,6
115
112
112,2
Nghệ An
28,9
25,9
21,4
20,8
20,3
Hà Tĩnh
0,5
0,5
0,4
0,3
0,2
Quảng Trị
2,5
2,2
2
1,8
1,6
Huế
0,4
0,2
0,2
0,2
0,2
Đà Nẵng
43,8
43,3
43,9
43,6
43,6
Quảng Ngãi
18,1
17,3
16,8
16,7
16,4
Khánh Hòa
16,5
19,5
17,4
20,9
22,2
Gia Lai
57,7
56,1
53,5
54
53,9
Đắk Lắk
69,3
71
71,9
73,1
73,8
Lâm Đồng
64,3
64,2
62,2
62,2
63,3
TP. Hồ Chí Minh
17,9
17,7
15,9
16,5
17,2
Tây Ninh
53
52,4
52,2
52,2
52,2
Đồng Nai
27,5
26,5
25,8
25,1
24,7
Vĩnh Long
8,3
6,3
6,1
6,3
5,9
An Giang
67,4
62,9
70,9
72
75,9
Cần Thơ
11,7
11,3
10,6
10,9
10,4
Cà Mau
80,1
68,5
82
87,4
89,8
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.12 Diện tích lúa vụ mùa theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)