Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.13: Sản lượng lúa vụ mùa theo địa...
Bảng 2.13: Sản lượng lúa vụ mùa theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
8.106,2
8.055,8
8.226,7
8.246,5
7.759,3
Điện Biên
138,3
140,2
147,7
150,5
150,9
Lai Châu
114,9
114,3
115,5
115,2
116,5
Sơn La
125,7
129,6
130,5
130
121,1
Cao Bằng
112,6
114,9
123,3
120,9
117,1
Tuyên Quang
307,9
309,9
308,2
307,3
294
Lào Cai
229,6
231,1
233,5
237,6
217,1
Thái Nguyên
287,5
285,6
285,2
279,7
245,1
Lạng Sơn
127,2
125,6
133
136,5
137,8
Phú Thọ
374,8
382,5
380,2
383,4
345,7
Hà Nội
455
451,1
437,1
421,4
354
Bắc Ninh
486,1
483,3
470,9
452,3
361,4
Quảng Ninh
114,3
114,1
109,8
107,5
101,8
Hải Phòng
498,9
502,6
493,4
490,7
366,5
Hưng Yên
643
618,2
609,6
594,3
433,9
Ninh Bình
726,5
726,3
723,1
712,4
670
Thanh Hóa
624,7
642,5
653,2
625,2
618,5
Nghệ An
96,4
95,3
78
82,2
83,4
Hà Tĩnh
0,8
0,9
0,7
0,5
0,4
Quảng Trị
2,2
2,3
2,2
2,1
2
Huế
0,4
0,3
0,4
0,4
0,4
Đà Nẵng
219,3
220,2
217,3
226,7
239,8
Quảng Ngãi
62,4
63,8
63,2
66,5
67,8
Khánh Hòa
76
93,8
87,4
104
113,7
Gia Lai
261,9
255,7
256,7
260
264,7
Đắk Lắk
418,6
441,5
453,7
473,3
489,5
Lâm Đồng
354
353,9
352,5
360,5
371,1
TP. Hồ Chí Minh
85
90,8
81,6
91,8
98,1
Tây Ninh
273,2
275,1
274,4
275,8
276,7
Đồng Nai
135,5
131
129,8
129,1
130,8
Vĩnh Long
30,5
21,5
25,6
26
25,6
An Giang
342,1
286
377
380,2
414
Cần Thơ
59,9
57,1
54
55,8
57,2
Cà Mau
321
294,8
418
446,7
472,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.13 Sản lượng lúa vụ mùa theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)