Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.21: Diện tích mía theo địa phương...
Bảng 2.21: Diện tích mía theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
165.902,0
169.557,0
174.849,0
185.481,0
196.564,2
Cao Bằng
2.846,0
2.778,0
2.761,0
2.856,0
2.809,2
Tuyên Quang
2.933,0
2.737,0
2.671,0
3.096,0
3.370,9
Lao Cai
676,0
603,0
524,0
518,0
498,5
Điện Biên
83,0
81,0
84,0
84,0
83,9
Lai Châu
238,0
276,0
231,0
194,0
170,8
Sơn La
9.283,0
10.100,0
9.815,0
10.136,0
9.961,0
Thái Nguyên
189,0
193,0
182,0
175,0
156,5
Lạng Sơn
203,0
184,0
160,0
155,0
145,3
Phú Thọ
7.289,0
6.712,0
6.666,0
6.451,0
6.464,6
Hà Nội
12,0
8,0
9,0
8,0
8,3
Quảng Ninh
368,0
325,0
333,0
297,0
304,4
Bắc Ninh
205,0
190,0
171,0
157,0
145,8
Hải Phòng
89,0
81,0
78,0
75,0
66,0
Hưng Yên
51,0
35,0
41,0
44,0
45,7
Ninh Bình
571,0
452,0
408,0
437,0
310,0
Thanh Hoá
15.496,0
14.036,0
14.085,0
14.638,0
14.836,3
Nghệ An
18.805,0
20.500,0
21.264,0
22.641,0
22.525,1
Hà Tĩnh
148,0
164,0
156,0
140,0
134,6
Quảng Trị
213,0
189,0
201,0
215,0
225,4
Huế
138,0
147,0
132,0
137,0
138,2
Đà Nẵng
694,0
597,0
608,0
432,0
445,5
Quảng Ngãi
1.358,0
1.167,0
1.387,0
1.719,0
1.981,5
Khánh Hoà
12.520,0
10.950,0
10.235,0
10.137,0
9.292,1
Gia Lai
31.634,0
37.111,0
40.956,0
43.662,0
51.794,7
Đăk Lăk
33.634,0
35.704,0
39.757,0
43.502,0
46.489,2
Lâm Đồng
1.502,0
1.215,0
1.029,0
1.017,0
1.018,5
Tây Ninh
6.198,0
6.282,0
7.241,0
7.749,0
8.442,0
Đồng Nai
4.738,0
4.243,0
2.855,0
3.026,0
3.067,7
TP.Hồ Chí Minh
1.173,0
1.102,0
707,0
732,0
708,2
Vĩnh Long
1.669,0
1.610,0
1.655,0
1.704,0
1.734,0
Đồng Tháp
216,0
181,0
149,0
156,0
115,8
An Giang
1.773,0
2.085,0
899,0
1.067,0
994,5
Cần Thơ
8.432,0
7.029,0
6.899,0
7.666,0
7.646,2
Cà Mau
525,0
490,0
500,0
458,0
433,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.21 Diện tích mía theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)