Bảng 8.1: Diện tích sắn theo vùng (nghìn ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
33 lượt xem
Chỉ tiêu 2020 2021 2022 2023 2024
Cả nước 524,7 524,5 530,3 511 517,6
Duyên hải NTB và Tây Nguyên 270,9 266,3 261,2 250,7 246,2
Trung du và miền núi phía Bắc 92,4 97,7 106,9 101,3 110,7
Đông Nam Bộ 92,7 94,1 94,3 94,5 94,7
Bắc Trung Bộ 53,5 53,1 54,7 51,2 53,2
Đồng bằng sông Hồng 2,9 2,2 1,8 1,7 1,5
Đồng bằng sông Cửu Long 1,0 1,2 1,3 1,3 1,3
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống