| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
524,7 |
524,5 |
530,3 |
511 |
517,6 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
270,9 |
266,3 |
261,2 |
250,7 |
246,2 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
92,4 |
97,7 |
106,9 |
101,3 |
110,7 |
| Đông Nam Bộ |
92,7 |
94,1 |
94,3 |
94,5 |
94,7 |
| Bắc Trung Bộ |
53,5 |
53,1 |
54,7 |
51,2 |
53,2 |
| Đồng bằng sông Hồng |
2,9 |
2,2 |
1,8 |
1,7 |
1,5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
1,0 |
1,2 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất