| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
10.504 |
10.566 |
10.627 |
10.439 |
10.534 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
5.300 |
5.361 |
5.255 |
5.104 |
5.068 |
| Đông Nam Bộ |
2.779 |
2.771 |
2.800 |
2.862 |
2.877 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
1.174 |
1.254 |
1.354 |
1.308 |
1.408 |
| Bắc Trung Bộ |
1.004 |
963 |
1.007 |
952 |
974 |
| Đồng bằng sông Hồng |
50 |
38 |
30 |
30 |
26 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
20 |
25 |
24 |
25 |
24 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất