| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
20,0 |
20,1 |
20,0 |
20,4 |
20,4 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
19,6 |
20,1 |
20,1 |
20,4 |
20,6 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
30,1 |
28,4 |
26,2 |
28,3 |
26,0 |
| Đông Nam Bộ |
12,7 |
13,3 |
14,4 |
13,8 |
14,9 |
| Bắc Trung Bộ |
18,8 |
18,1 |
18,4 |
18,6 |
18,3 |
| Đồng bằng sông Hồng |
17,2 |
17,3 |
16,7 |
17,6 |
17,3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
20,0 |
20,8 |
18,5 |
19,2 |
18,5 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất