Bảng 8.8: Tỷ trọng giá trị XK của Top 10 quốc gia XK sắn và sản phẩm sắn lớn nhất thế giới (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
32 lượt xem
Chỉ tiêu 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Thái Lan 63,0% 53,1% 58,5% 57,7% 45,2% 40,3%
Việt Nam 30,3% 29,0% 23,4% 24,7% 22,3% 24,0%
Campuchia 0,9% 0,7% 0,8% 0,6% 13,0% 13,6%
Lào 0,9% 6,2% 6,1% 8,5% 9,0% 13,6%
Costa Rica 1,6% 2,7% 2,0% 1,9% 2,5% 2,8%
Đài Loan 0,6% 2,4% 2,0% 1,8% 1,7% 1,8%
Indonesia 0,3% 1,3% 2,6% 0,3% 1,7% 0,4%
Hà Lan 0,4% 0,7% 0,6% 0,6% 0,9% 1,0%
Brazil 0,3% 0,4% 0,6% 0,7% 0,5% 0,7%
Trung Quốc 0,2% 0,5% 0,4% 0,3% 0,4% 0,4%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống