| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
7.278,9 |
7.238,9 |
7.108,9 |
7.119,3 |
7.127,1 |
7.126,0 |
| Đồng bằng sông Hồng |
1.030,4 |
1.016,4 |
998,2 |
980,4 |
970,4 |
951,0 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
618,2 |
616,2 |
615,1 |
609,7 |
604,3 |
601,4 |
| Bắc Trung Bộ |
673,5 |
674,0 |
663,5 |
655,7 |
655,8 |
653,0 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
731,1 |
774,7 |
774,0 |
779,2 |
779,8 |
788,9 |
| Đông Nam Bộ |
764,6 |
770,2 |
764,6 |
772,1 |
797,4 |
809,7 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
3.461,1 |
3.387,4 |
3.293,6 |
3.322,4 |
3.319,7 |
3.322,0 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất