| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
58,8 |
60,6 |
60,0 |
61,1 |
61,0 |
61,1 |
| Đồng bằng sông Hồng |
61,2 |
61,8 |
61,8 |
61,8 |
57,2 |
61,3 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
50,5 |
51,4 |
51,2 |
52,0 |
50,6 |
51,3 |
| Bắc Trung Bộ |
55,7 |
58,6 |
56,0 |
59,1 |
60,1 |
54,0 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
59,6 |
60,9 |
60,4 |
61,6 |
63,3 |
63,5 |
| Đông Nam Bộ |
55,4 |
56,3 |
55,8 |
58,5 |
58,7 |
58,7 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
60,7 |
63,2 |
62,8 |
63,4 |
64,2 |
64,2 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất