Bảng 2.7: Top 10 thị trường có kim ngạch XK gạo lớn nhất (Triệu USD)

Quay lại
Còn hiệu lực
32 lượt xem
Quốc gia 2020 2021 2022 2023 2024 2025
Tổng XK 3.120,2 3.287,5 3.454,5 4.675,8 5.666,1 4.103,6
Philippines 1.056,3 1.251,2 1.491,1 1.753,4 2.610,4 1.572,2
Ghana 282,3 393,6 230,1 360,9 423,8 513,9
Bờ Biển Ngà 207,5 218,3 294,6 279,3 285,6 478,3
Trung Quốc 463,0 522,7 432,3 530,6 167,8 373,8
Malaysia 237,3 141,9 199,0 205,0 426,1 239,9
Singapore 60,9 67,0 54,9 78,7 104,3 83,9
Mozambique 30,4 36,2 28,3 53,0 63,3 59,1
Senegal 15,0 0,5 1,7 5,4 1,8 52,6
Bangladesh 0,3 32,2 15,7 0,6 0,4 50,1
TVQ Ả Rập Thống Nhất 25,0 28,5 28,5 36,2 40,2 43,9
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống