| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
42.764,8 |
43.852,6 |
42.660,8 |
43.497,7 |
43.451,6 |
43.539,7 |
| Đồng bằng sông Hồng |
6.305,4 |
6.280,4 |
6.172,8 |
6.058,7 |
5.547,5 |
5.833,7 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
3.121,3 |
3.166,8 |
3.150,7 |
3.171,3 |
3.058,4 |
3.087,8 |
| Bắc Trung Bộ |
3.752,0 |
3.951,5 |
3.717,3 |
3.876,1 |
3.938,2 |
3.527,3 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
4.356,6 |
4.715,1 |
4.674,8 |
4.802,7 |
4.933,6 |
5.006,3 |
| Đông Nam Bộ |
4.232,1 |
4.337,4 |
4.270,2 |
4.513,6 |
4.678,2 |
4.749,5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
20.997,4 |
21.401,8 |
20.675,2 |
21.075,6 |
21.296,2 |
21.335,6 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất