Bảng 2.8: Tỷ trọng Top 10 thị trường có kim ngạch XK gạo lớn nhất (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Quốc gia 2020 2021 2022 2023 2024 2025
Philippines 33,9% 38,1% 43,2% 37,5% 46,1% 38,3%
Ghana 9,0% 12,0% 6,7% 7,7% 7,5% 12,5%
Bờ Biển Ngà 6,7% 6,6% 8,5% 6,0% 5,0% 11,7%
Trung Quốc 14,8% 15,9% 12,5% 11,3% 3,0% 9,1%
Malaysia 7,6% 4,3% 5,8% 4,4% 7,5% 5,8%
Singapore 2,0% 2,0% 1,6% 1,7% 1,8% 2,0%
Mozambique 1,0% 1,1% 0,8% 1,1% 1,1% 1,4%
Senegal 0,5% 0,0% 0,0% 0,1% 0,0% 1,3%
Bangladesh 0,0% 1,0% 0,5% 0,0% 0,0% 1,2%
TVQ Ả Rập Thống Nhất 0,8% 0,9% 0,8% 0,8% 0,7% 1,1%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống