Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.9: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời đ...
Bảng 1.9: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương (%) (tiếp)
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Từ ngành nông, lâm, thủy sản
Từ ngành công nghiệp, xây dựng
Từ ngành thương mại, vận tải, DV khác còn lại
Từ nguồn khác
Cả nước
43,83
23,33
20,87
11,97
Hà Nội
16,04
29,62
37,70
16,63
Bắc Ninh
29,40
44,22
15,85
10,53
Quảng Ninh
46,20
21,94
22,01
9,85
Hải Phòng
22,52
39,03
18,40
20,04
Hưng Yên
22,46
39,17
20,16
18,21
Ninh Bình
25,81
37,03
20,11
17,05
Cao Bằng
85,30
2,73
9,31
2,66
Tuyên Quang
70,37
12,54
10,20
6,88
Lào Cai
65,37
12,42
12,38
9,83
Thái Nguyên
54,49
23,26
15,45
6,79
Lạng Sơn
69,28
9,87
10,50
10,35
Phú Thọ
34,21
33,65
19,97
12,16
Điện Biên
79,16
7,80
11,95
1,09
Lai Châu
81,75
7,88
9,29
1,08
Sơn La
79,30
4,26
5,68
10,76
Thanh Hóa
37,16
32,13
16,09
14,62
Nghệ An
44,65
21,62
15,10
18,62
Hà Tĩnh
38,39
14,04
16,94
30,64
Quảng Trị
43,89
16,72
20,88
18,51
Huế
32,69
25,19
25,65
16,47
Đà Nẵng
35,44
24,55
25,23
14,78
Quảng Ngãi
57,51
14,50
16,68
11,31
Gia Lai
67,08
11,84
14,79
6,30
Khánh Hòa
44,13
15,60
28,65
11,62
Đắk Lắk
67,42
9,75
14,87
7,97
Lâm Đồng
73,82
6,25
13,64
6,28
Tây Ninh
35,95
29,96
23,14
10,95
Đồng Nai
38,98
29,33
23,29
8,40
TP. Hồ Chí Minh
13,53
29,02
49,88
7,56
Vĩnh Long
54,07
18,02
19,40
8,51
Đồng Tháp
51,23
19,39
21,91
7,47
An Giang
57,57
10,79
20,87
10,77
Cần Thơ
66,33
13,05
13,68
6,94
Cà Mau
74,48
7,01
12,20
6,31
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.9 Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương (%) (tiếp).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương