Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.11: Cơ cấu hộ nông nghiệp, lâm ng...
Bảng 1.11: Cơ cấu hộ nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Từ ngành nông, lâm, thủy sản
Từ ngành công nghiệp, xây dựng
Từ ngành thương mại, vận tải, DV khác còn lại
Từ nguồn khác
Cả nước
85,84
3,9
1,96
8,3
Hà Nội
72,66
7,3
4,82
15,22
Bắc Ninh
74,81
9,44
2,82
12,93
Quảng Ninh
82,37
4,71
2,24
10,68
Hải Phòng
71,22
7,94
2,53
18,31
Hưng Yên
67,88
10,54
3,39
18,19
Ninh Bình
69,62
10,21
3,77
16,4
Cao Bằng
92,75
1,37
3,85
2,03
Tuyên Quang
89,6
3,32
1,86
5,22
Lào Cai
87,99
3,11
1,83
7,07
Thái Nguyên
85,71
5,99
3,17
5,13
Lạng Sơn
88,61
2,61
1,75
7,03
Phú Thọ
70,21
10,3
4,27
15,22
Điện Biên
91,7
4,45
3,65
0,2
Lai Châu
93,96
3,82
1,77
0,45
Sơn La
88,95
1,07
0,78
9,2
Thanh Hóa
73,46
9,66
3,38
13,5
Nghệ An
77,62
5,37
2,29
14,72
Hà Tĩnh
63,49
5,39
4,47
26,65
Quảng Trị
78,59
5,1
2,92
13,39
Huế
78,11
6,62
4,1
11,17
Đà Nẵng
81,21
5,29
3,07
10,43
Quảng Ngãi
88,79
2,99
1,99
6,23
Gia Lai
95,11
0,65
0,5
3,74
Khánh Hòa
91,55
1,59
1,16
5,7
Đắk Lắk
93,49
1,44
1,15
3,92
Lâm Đồng
96,64
0,39
0,5
2,47
Tây Ninh
91,89
1,84
0,87
5,4
Đồng Nai
93,95
0,99
0,8
4,26
TP. Hồ Chí Minh
96,2
1,01
0,87
1,92
Vĩnh Long
92,03
1,77
1,4
4,8
Đồng Tháp
94,26
1,56
1,2
2,98
An Giang
94,76
0,41
0,43
4,4
Cần Thơ
93,13
0,96
0,72
5,19
Cà Mau
96,78
0,39
0,38
2,45
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.11 Cơ cấu hộ nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo nguồn thu nhập lớn n.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương