Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.7: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời đ...
Bảng 1.7: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2025
Tỉnh
Hộ nông nghiệp
Hộ lâm nghiệp
Hộ thủy sản
Hộ công nghiệp
Hộ xây dựng
Hộ thương mại
Hộ vận tải
Hộ dịch vụ khác còn lại
Hộ khác
Cả nước
45,77
1,11
3,69
16,17
5,85
7,05
2,39
12,51
5,47
Hà Nội
20,61
0,01
0,39
21,45
7,94
13,47
4,36
23,41
8,36
Bắc Ninh
38,42
0,50
0,33
36,42
5,05
5,85
2,30
7,73
3,41
Quảng Ninh
37,06
6,07
9,64
18,31
3,59
5,79
3,76
12,03
3,78
Hải Phòng
28,52
0,00
1,42
29,93
7,24
6,35
3,43
11,29
11,82
Hưng Yên
32,31
0,00
0,63
28,97
7,42
8,28
3,12
8,99
10,27
Ninh Bình
35,72
0,01
1,30
23,82
9,67
7,09
3,80
8,61
9,99
Cao Bằng
91,73
0,22
0,01
0,75
0,77
1,30
0,39
4,48
0,35
Tuyên Quang
76,57
1,77
0,18
7,35
3,07
2,95
1,23
6,01
0,87
Lào Cai
64,84
8,77
0,44
5,54
5,47
4,58
1,65
7,48
1,24
Thái Nguyên
61,60
1,80
0,11
16,36
3,66
4,63
1,73
7,80
2,29
Lạng Sơn
72,07
6,01
0,04
6,81
1,87
2,80
1,56
7,95
0,89
Phú Thọ
47,48
0,83
0,32
20,27
8,80
6,56
2,87
10,13
2,76
Điện Biên
86,27
0,01
0,04
0,60
3,38
2,52
0,44
5,98
0,75
Lai Châu
85,79
0,93
0,22
2,15
2,49
1,68
0,35
5,97
0,43
Sơn La
88,83
0,06
0,23
1,54
2,27
2,29
0,56
3,73
0,50
Thanh Hóa
43,26
1,52
1,81
22,13
8,36
5,76
2,50
10,26
4,39
Nghệ An
54,54
1,41
1,50
11,61
8,62
5,65
2,33
9,46
4,89
Hà Tĩnh
56,83
0,94
2,69
6,52
5,92
6,51
2,09
9,69
8,82
Quảng Trị
47,55
3,40
4,86
6,58
8,46
6,98
2,76
12,74
6,66
Huế
30,61
4,40
6,82
12,53
10,22
9,34
2,28
14,45
9,36
Đà Nẵng
37,15
3,73
2,71
13,93
8,76
7,14
2,97
16,49
7,12
Quảng Ngãi
51,46
8,75
4,47
9,11
3,82
6,29
1,66
9,16
5,28
Gia Lai
66,25
1,57
2,40
6,73
4,79
5,25
2,04
7,60
3,37
Khánh Hòa
37,41
1,27
7,61
8,71
6,98
8,61
2,83
20,52
6,07
Đắk Lắk
67,22
1,97
2,89
3,91
4,96
4,82
1,61
9,32
3,29
Lâm Đồng
73,09
0,47
2,69
3,67
2,52
4,90
1,38
8,59
2,69
Tây Ninh
37,68
0,15
1,24
25,85
4,28
6,78
2,33
16,46
5,23
Đồng Nai
40,46
0,45
0,56
26,11
3,05
7,14
1,80
14,89
5,55
TP. Hồ Chí Minh
12,44
0,08
1,38
23,82
4,77
10,51
3,85
35,38
7,78
Vĩnh Long
52,76
0,01
5,66
12,71
5,01
7,87
1,64
11,12
3,22
Đồng Tháp
52,35
0,01
1,64
14,47
4,62
10,03
1,73
10,72
4,43
An Giang
48,28
0,08
12,34
6,05
4,60
7,44
1,60
12,89
6,73
Cần Thơ
62,45
0,30
6,65
7,02
4,34
5,41
1,11
9,31
3,41
Cà Mau
21,04
0,75
54,52
3,96
3,38
4,66
0,83
8,74
2,13
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.7 Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương (%).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương