Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.8: Số hộ nông thôn tại thời điểm ...
Bảng 1.8: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
TỔNG
Từ ngành nông, lâm, thủy sản
Từ ngành công nghiệp, xây dựng
Từ ngành thương mại, vận tải, DV khác còn lại
Từ nguồn khác
Cả nước
15.838.733
6.942.337
3.695.067
3.305.164
1.896.165
Hà Nội
1.094.213
175.534
324.151
412.535
181.993
Bắc Ninh
520.871
153.134
230.311
82.574
54.852
Quảng Ninh
105.989
48.962
23.254
23.331
10.442
Hải Phòng
594.983
134.014
232.239
109.474
119.256
Hưng Yên
836.064
187.791
327.484
168.553
152.236
Ninh Bình
822.504
212.257
304.569
165.439
140.239
Cao Bằng
94.288
80.430
2.571
8.778
2.509
Tuyên Quang
322.337
226.836
40.432
32.891
22.178
Lào Cai
285.314
186.524
35.425
35.331
28.034
Thái Nguyên
256.277
139.657
59.613
39.604
17.403
Lạng Sơn
144.091
99.830
14.224
15.126
14.911
Phú Thọ
678.047
231.985
228.168
135.428
82.466
Điện Biên
114.511
90.651
8.930
13.682
1.248
Lai Châu
82.403
67.367
6.494
7.656
886
Sơn La
232.011
183.985
9.884
13.175
24.967
Thanh Hóa
684.747
254.441
220.021
110.202
100.083
Nghệ An
676.570
302.112
146.291
102.180
125.987
Hà Tĩnh
272.525
104.620
38.260
46.156
83.489
Quảng Trị
298.530
131.024
49.929
62.327
55.250
Huế
115.549
37.773
29.111
29.638
19.027
Đà Nẵng
338.181
119.865
83.007
85.337
49.972
Quảng Ngãi
358.304
206.074
51.960
59.756
40.514
Gia Lai
511.805
343.311
60.576
75.679
32.239
Khánh Hòa
295.973
130.611
46.168
84.802
34.392
Đắk Lắk
526.567
354.987
51.323
78.292
41.965
Lâm Đồng
540.908
399.311
33.831
73.787
33.979
Tây Ninh
589.334
211.853
176.567
136.388
64.526
Đồng Nai
662.042
258.049
194.191
154.180
55.622
TP. Hồ Chí Minh
769.560
104.146
223.360
383.880
58.174
Vĩnh Long
792.195
428.346
142.767
153.699
67.383
Đồng Tháp
747.777
383.095
144.985
163.855
55.842
An Giang
632.117
363.891
68.205
131.930
68.091
Cần Thơ
458.553
304.173
59.861
62.713
31.806
Cà Mau
383.593
285.698
26.905
46.786
24.204
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.8 Số hộ nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương