Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.10: Số hộ NLTS ở nông thôn tại th...
Bảng 1.10: Số hộ NLTS ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Tổng số
Từ ngành nông, lâm, thủy sản
Từ ngành công nghiệp, xây dựng
Từ ngành thương mại, vận tải, DV khác còn lại
Từ nguồn khác
Cả nước
8.009.763
6.875.410
312.003
157.384
664.965
Hà Nội
229.767
166.955
16.769
11.071
34.972
Bắc Ninh
204.417
152.939
19.287
5.765
26.426
Quảng Ninh
55.921
46.061
2.635
1.250
5.975
Hải Phòng
178.165
126.896
14.143
4.509
32.617
Hưng Yên
275.407
186.941
29.032
9.337
50.097
Ninh Bình
304.545
212.014
31.105
11.477
49.949
Cao Bằng
86.710
80.426
1.186
3.337
1.761
Tuyên Quang
253.122
226.803
8.405
4.702
13.212
Lào Cai
211.270
185.890
6.568
3.865
14.947
Thái Nguyên
162.789
139.522
9.756
5.167
8.344
Lạng Sơn
112.563
99.740
2.938
1.967
7.918
Phú Thọ
329.708
231.505
33.947
14.083
50.173
Điện Biên
98.855
90.651
4.399
3.612
193
Lai Châu
71.642
67.321
2.736
1.265
320
Sơn La
206.751
183.925
2.205
1.606
19.015
Thanh Hóa
319.020
234.349
30.825
10.779
43.067
Nghệ An
388.698
301.681
20.881
8.918
57.218
Hà Tĩnh
164.788
104.618
8.883
7.370
43.917
Quảng Trị
166.621
130.944
8.506
4.861
22.310
Huế
48.323
37.743
3.201
1.979
5.400
Đà Nẵng
147.410
119.726
7.792
4.521
15.371
Quảng Ngãi
231.774
205.805
6.930
4.611
14.428
Gia Lai
359.384
341.808
2.336
1.803
13.437
Khánh Hòa
136.989
125.421
2.176
1.586
7.806
Đắk Lắk
379.547
354.827
5.467
4.361
14.892
Lâm Đồng
412.502
398.631
1.615
2.064
10.192
Tây Ninh
230.255
211.595
4.234
1.995
12.431
Đồng Nai
274.565
257.970
2.716
2.192
11.687
TP. Hồ Chí Minh
106.919
102.858
1.075
932
2.054
Vĩnh Long
462.848
425.962
8.176
6.493
22.217
Đồng Tháp
403.841
380.641
6.302
4.866
12.032
An Giang
383.673
363.564
1.585
1.635
16.889
Cần Thơ
318.265
296.391
3.049
2.297
16.528
Cà Mau
292.709
283.287
1.143
1.108
7.170
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.10 Số hộ NLTS ở nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo nguồn thu nhập lớn nhất và phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương