Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.15: Diện tích ngô theo địa phương...
Bảng 2.15: Diện tích ngô theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
CẢ NƯỚC
903,4
886,7
884,6
871,5
865,6
Cao Bằng
41,3
41,2
41,63
40,6
39,6
Tuyên Quang
72,9
73,2
73,82
73,1
74,4
Lao Cai
65,9
64,3
63,79
61,5
62,7
Điện Biên
27,2
25,6
24,42
24,8
24,2
Lai Châu
20,8
20,5
19,62
19,1
18,3
Sơn La
78,2
72,7
74,93
74,3
73,8
Thái Nguyên
30,1
29,6
29,34
28,8
28,5
Lạng Sơn
18,7
19,2
19,93
20,0
20,5
Phú Thọ
58,6
59,4
56,02
56,4
55,9
Hà Nội
13,2
13,6
12,16
12,1
11,2
Quảng Ninh
5,6
5,8
5,93
6,0
6,3
Bắc Ninh
11,2
11,1
11,31
11,8
11,6
Hải Phòng
4,7
4,5
4,34
4,3
4,6
Hưng Yên
13,7
12,2
11,97
12,6
12,3
Ninh Bình
13,1
12,5
12,24
11,8
10,7
Thanh Hoá
41,9
40,8
38,75
38,5
37,0
Nghệ An
45,7
45,8
46,73
46,2
44,5
Hà Tĩnh
12,2
13
14,37
14,3
14,6
Quảng Trị
9,1
9
8,71
8,8
8,5
Huế
1,4
1,5
1,49
1,4
1,5
Đà Nẵng
11,9
11,8
11,74
11,8
11,8
Quảng Ngãi
15,7
15,3
15,07
14,3
14,8
Khánh Hoà
16,6
16,3
16,87
16,4
16,5
Gia Lai
45,5
45,4
46,9
46,2
46,7
Đăk Lăk
85,1
84,7
84,33
82,2
82,5
Lâm Đồng
63,7
62,3
62,65
58,9
58,2
Tây Ninh
5,5
5,4
5,32
5,7
6,4
Đồng Nai
38,8
37,9
37,86
36,4
36,2
TP. Hồ Chí Minh
10,8
8,1
7,73
6,9
7,1
Vĩnh Long
5,4
5,4
5,37
5,5
5,4
Đồng Tháp
6,1
6,4
7,03
7,2
7,1
An Giang
5,5
6,5
5,79
6,1
5,6
Cần Thơ
6,5
4,9
5,55
5,3
4,7
Cà Mau
0,8
0,8
0,9
0,9
1,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.15 Diện tích ngô theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)