Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.16: Sản lượng ngô theo địa phương...
Bảng 2.16: Sản lượng ngô theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
CẢ NƯỚC
4.446,9
4.417,3
4.437,1
4.402,2
4.410,0
Cao Bằng
156,5
156,6
149,9
147,7
146,4
Tuyên Quang
285,5
288,2
280,7
284,3
293,4
Lao Cai
257,3
255,7
240,7
234,3
246,2
Điện Biên
76,9
76,3
74
77,7
76,2
Lai Châu
74,5
75,2
72,8
73,3
72,1
Sơn La
339,2
325,6
337,2
339,8
335,2
Thái Nguyên
139,6
137,1
131,4
130,4
126,5
Lạng Sơn
93,7
96,2
101,6
103,9
103,1
Phú Thọ
274,1
280,1
267,7
269,4
275
Hà Nội
69,5
72,5
64,3
61,2
58,2
Quảng Ninh
23,4
29,1
27,8
27,4
28,5
Bắc Ninh
48,3
47,1
49,2
48,2
50,7
Hải Phòng
28,4
27,2
26,6
26,1
28,4
Hưng Yên
79,5
71,4
70
70,2
73,8
Ninh Bình
63,6
61,7
60,9
57,2
54,6
Thanh Hoá
198,7
194
183,5
184,1
172,5
Nghệ An
207,8
211,6
219,6
219,2
206,3
Hà Tĩnh
52,8
59
67,5
72,6
75,8
Quảng Trị
43,9
40
41,3
39,9
42,5
Huế
5,8
5,8
6
6,1
6,3
Đà Nẵng
57,5
55,8
58,8
59,7
60,5
Quảng Ngãi
82,1
79,3
79,9
77,3
80,5
Khánh Hoà
63,1
66,1
71,9
70,3
73,5
Gia Lai
248,8
256,5
279,5
268,7
267,4
Đăk Lăk
517,7
515
529,5
531,8
542,8
Lâm Đồng
415
401,1
415,1
391,4
383,6
Tây Ninh
31,8
31,9
30,8
33,6
38,8
Đồng Nai
298,3
297,1
297,6
294,2
298,2
TP.Hồ Chí Minh
61,6
48
42,9
38,8
39,5
Vĩnh Long
25,9
27
28,5
31
30,5
Đồng Tháp
43,2
44,1
50,2
52,8
49,5
An Giang
43,5
54,5
44,5
44,4
40,3
Cần Thơ
35,4
26,2
30,5
28,8
26,7
Cà Mau
4
4,3
4,7
5,16
5,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.16 Sản lượng ngô theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)