Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.18: Sản lượng khoai lang theo địa...
Bảng 2.18: Sản lượng khoai lang theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
1.232,0
975,7
914,8
972,9
929,0
Cao Bằng
9,9
7,9
7,2
6,41
6,02
Tuyên Quang
25,8
24,4
23,5
21,55
21,60
Lao Cai
25,6
23,3
22,8
22,66
21,97
Điện Biên
4,4
4,1
4,1
4,17
4,13
Lai Châu
1,5
1,8
1,3
0,99
0,94
Sơn La
2,4
2,3
1,9
1,78
1,93
Thái Nguyên
22,6
22
19,8
17,79
17,25
Lạng Sơn
9,2
9,8
9,6
9,76
9,87
Phú Thọ
51,1
47,2
46,4
46,46
48,67
Hà Nội
15,3
14,6
12,2
12,67
13,33
Quảng Ninh
19,2
19,2
18,7
18,79
18,77
Bắc Ninh
47,3
42,8
40,7
42,23
42,06
Hải Phòng
15,6
16,9
17,2
16,51
16,47
Hưng Yên
42,6
37,1
38
41,23
40,00
Ninh Bình
24,3
24,3
23,7
21,69
20,59
Thanh Hoá
45,4
40,6
38
37,67
35,44
Nghệ An
24,3
24,6
23,4
24,35
23,04
Hà Tĩnh
25,9
27,3
25,8
25,03
23,91
Quảng Trị
36
32,1
31,7
31,54
30,77
Huế
4
3,5
3,5
3,68
3,85
Đà Nẵng
18
19,2
20,5
16,04
14,07
Quảng Ngãi
3,6
7,1
7,7
8,55
8,66
Khánh Hoà
3,7
3,7
3,7
3,89
4,07
Gia Lai
46
71,6
80,3
134,4
87,80
Đăk Lăk
140,6
145,2
113,1
118,53
121,23
Lâm Đồng
160,1
173,5
161,7
166,32
170,19
Tây Ninh
0,5
0,61
0,5
0,58
0,19
Đồng Nai
6,3
6
4
5,19
4,47
TP.Hồ Chí Minh
1,9
1,7
1,5
1,36
1,44
Vĩnh Long
255,6
53,1
55,6
56,83
61,37
Đồng Tháp
98
21,3
17
18,65
19,68
An Giang
35,3
35,4
29,4
26,08
25,89
Cần Thơ
6,8
8,3
8,1
7,4
7,13
Cà Mau
3,2
3,2
2,2
2,09
2,17
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.18 Sản lượng khoai lang theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)