Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.19: Diện tích sắn theo địa phương...
Bảng 2.19: Diện tích sắn theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
469,7
531,4
511,2
517,7
499,1
Cao Bằng
2,9
3,4
3,4
4,0
3,9
Tuyên Quang
7,1
6,7
6,4
6,9
6,6
Lao Cai
14,2
14,9
13,8
15,0
13,2
Điện Biên
8,9
10,8
12,7
16,8
15,8
Lai Châu
0,3
7,0
6,8
8,6
8,3
Sơn La
41,9
47,0
43,0
44,2
41,1
Thái Nguyên
1,9
1,7
1,4
1,3
1,3
Lạng Sơn
1,0
2,0
0,9
0,9
0,8
Phú Thọ
13,6
14,6
14,1
14,2
14,3
Hà Nội
0,7
0,6
0,6
0,5
0,6
Quảng Ninh
-
0,9
0,8
0,7
0,8
Bắc Ninh
1,5
1,2
1,1
1,0
0,9
Hải Phòng
-
0,1
0,2
0,1
0,2
Hưng Yên
-
0,0
0,1
0,0
0,0
Ninh Bình
-
0,3
0,3
0,3
0,2
Thanh Hoá
13,7
13,7
12,4
14,4
13,6
Nghệ An
13,7
14,8
13,0
12,5
11,8
Hà Tĩnh
2,5
2,6
2,5
2,5
2,5
Quảng Trị
19,0
19,5
19,6
20,1
20,2
Huế
4,2
4,1
3,7
3,7
3,6
Đà Nẵng
9,4
10,1
8,5
8,6
8,6
Quảng Ngãi
17,1
54,3
52,4
53,1
51,1
Khánh Hoà
2,9
6,9
7,0
7,3
7,5
Gia Lai
89,3
90,4
89,9
86,6
83,7
Đăk Lăk
74,7
72,4
68,1
66,0
61,2
Lâm Đồng
34,2
32,8
29,8
29,6
29,8
Tây Ninh
60,6
62,4
63,0
62,7
62,0
Đồng Nai
22,3
21,9
22,3
22,8
22,1
TP.Hồ Chí Minh
11,2
10,3
9,5
9,5
9,6
Vĩnh Long
0,2
1,0
0,9
0,9
0,9
Đồng Tháp
-
0,1
0,1
0,1
0,1
An Giang
0,7
1,1
1,3
1,1
1,1
Cần Thơ
-
0,8
0,7
0,8
0,8
Cà Mau
-
0,9
0,9
0,9
0,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.19 Diện tích sắn theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)