Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.22: Sản lượng mía theo địa phương...
Bảng 2.22: Sản lượng mía theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
10.740,8
11.088,9
11.843,5
12.674,5
13.487,8
Cao Bằng
173,6
173,3
178,3
189,9
188,0
Tuyên Quang
150,9
140,7
138,5
168,9
188,8
Lao Cai
17,9
15,6
13,6
13,0
12,9
Điện Biên
1,8
1,8
1,9
1,9
1,9
Lai Châu
11,0
13,0
10,7
9,1
8,1
Sơn La
621,3
681,6
652,0
664,1
661,4
Thái Nguyên
9,5
9,5
8,4
8,4
7,5
Lạng Sơn
7,3
6,6
5,5
5,4
5,0
Phú Thọ
522,3
487,3
489,1
473,7
481,1
Hà Nội
0,4
0,2
0,3
0,2
0,2
Quảng Ninh
19,8
17,7
18,1
14,9
15,3
Bắc Ninh
8,2
7,5
6,8
6,1
5,7
Hải Phòng
4,6
4,2
4,1
3,9
3,4
Hưng Yên
2,7
1,9
2,1
2,3
2,4
Ninh Bình
34,6
27,7
24,9
27,1
18,8
Thanh Hoá
997,3
919,2
923,8
958,0
927,2
Nghệ An
1.127,0
1.225,4
1.276,4
1.377,4
1.432,0
Hà Tĩnh
6,7
8,0
7,6
6,9
6,9
Quảng Trị
4,7
4,0
4,3
4,5
4,8
Huế
3,5
3,7
3,4
3,5
3,7
Đà Nẵng
26,1
24,2
21,8
21,1
21,1
Quảng Ngãi
76,4
64,3
76,9
97,4
114,8
Khánh Hoà
628,7
576,8
571,2
562,2
506,5
Gia Lai
2.078,3
2.444,2
2.939,5
3.135,6
3.533,1
Đăk Lăk
2.206,0
2.379,7
2.688,6
2.997,2
3.354,0
Lâm Đồng
67,8
57,9
58,3
46,8
46,9
Tây Ninh
456,2
467,9
546,6
586,1
637,4
Đồng Nai
327,9
289,3
198,7
216,9
219,0
TP.Hồ Chí Minh
61,8
56,2
31,4
32,2
31,3
Vĩnh Long
151,4
154,7
162,9
166,3
170,8
Đồng Tháp
10,0
8,3
5,6
5,5
5,5
An Giang
106,3
119,6
63,5
70,2
66,5
Cần Thơ
788,1
667,7
678,6
769,7
778,8
Cà Mau
30,7
29,2
30,1
28,1
27,1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.22 Sản lượng mía theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)