Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.23: Diện tích lạc theo địa phương...
Bảng 2.23: Diện tích lạc theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
165.235
159.354
152.422
148.445
144.323
Cao Bằng
1.911
1.753
1.712
1.590
1.510
Tuyên Quang
14.161
13.810
13.362
13.427
13.217
Lao Cai
3.122
2.909
3.321
3.493
3.218
Điện Biên
1.193
1.097
1.147
1.047
1.042
Lai Châu
1.302
976
1.211
974
935
Sơn La
1.439
1.339
1.182
1.094
994
Thái Nguyên
3.747
3.607
3.351
3.306
3.277
Lạng Sơn
3.092
2.715
2.512
2.587
2.495
Phú Thọ
9.937
9.429
8.741
8.537
8.458
Hà Nội
2.407
2.342
2.207
2.063
1.949
Quảng Ninh
2.053
1.828
1.849
1.765
1.819
Bắc Ninh
9.079
8.654
8.146
7.958
7.749
Hải Phòng
1.046
961
972
988
1.015
Hưng Yên
2.862
2.935
2.937
3.148
3.400
Ninh Bình
7.721
7.520
7.272
6.987
6.594
Thanh Hoá
9.328
8.856
8.430
8.168
7.823
Nghệ An
12.212
11.789
10.129
9.457
8.740
Hà Tĩnh
10.377
9.194
7.915
6.981
6.268
Quảng Trị
7.440
7.072
6.526
6.080
5.848
Huế
2.518
2.376
2.369
2.292
2.132
Đà Nẵng
9.894
9.997
9.807
9.745
9.577
Quảng Ngãi
6.263
6.300
6.546
6.473
6.283
Khánh Hoà
1.240
1.220
1.044
1.122
978
Gia Lai
12.704
13.017
13.129
14.219
14.088
Đăk Lăk
6.360
5.826
6.031
5.473
5.621
Lâm Đồng
9.554
9.912
9.403
8.849
9.116
Tây Ninh
3.866
3.357
3.153
3.134
2.705
Đồng Nai
1.326
1.275
1.184
1.082
1.083
TP.Hồ Chí Minh
1.804
2.097
1.585
1.356
1.438
Vĩnh Long
4.476
4.406
4.439
4.384
4.287
Đồng Tháp
225
242
271
246
263
An Giang
400
366
373
294
284
Cần Thơ
176
177
166
126
116
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.23 Diện tích lạc theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)