Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.24: Sản lượng lạc theo địa phương...
Bảng 2.24: Sản lượng lạc theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
430.364
407.994
400.175
397.253
388.096
Cao Bằng
2.849
2.574
2.437
2.258
2.206
Tuyên Quang
40.413
38.606
37.030
37.485
36.884
Lao Cai
5.327
5.057
5.816
6.134
5.647
Điện Biên
1.456
1.366
1.546
1.447
1.450
Lai Châu
1.400
1.057
1.335
1.079
1.057
Sơn La
1.637
1.504
1.396
1.259
1.174
Thái Nguyên
6.843
7.143
6.603
6.319
6.693
Lạng Sơn
5.792
5.111
4.776
4.807
4.721
Phú Thọ
21.672
20.418
19.306
18.974
19.079
Hà Nội
5.574
5.361
5.150
4.764
4.533
Quảng Ninh
3.993
3.163
3.587
3.304
3.512
Bắc Ninh
23.879
22.641
21.593
20.708
20.227
Hải Phòng
2.508
2.375
2.426
2.609
2.743
Hưng Yên
9.449
9.643
9.678
10.033
11.152
Ninh Bình
29.919
29.981
29.516
28.962
27.691
Thanh Hoá
20.718
19.945
19.086
18.747
17.606
Nghệ An
33.546
31.937
28.034
26.293
24.698
Hà Tĩnh
29.130
21.965
22.339
19.423
17.381
Quảng Trị
17.877
14.934
15.111
13.148
13.400
Huế
5.715
3.811
4.978
5.098
5.312
Đà Nẵng
25.636
23.928
21.116
24.141
22.333
Quảng Ngãi
15.029
14.782
15.452
16.008
14.883
Khánh Hoà
2.262
2.106
2.131
2.780
2.398
Gia Lai
40.906
43.057
47.175
52.003
51.844
Đăk Lăk
10.598
10.342
10.975
10.372
11.148
Lâm Đồng
20.095
21.142
19.975
18.923
20.105
Tây Ninh
14.690
12.714
11.952
11.931
10.300
Đồng Nai
3.016
2.735
2.454
2.197
2.186
TP.Hồ Chí Minh
2.546
3.108
2.410
2.069
2.205
Vĩnh Long
22.496
21.963
21.992
21.630
21.149
Đồng Tháp
801
894
1.007
922
1.015
An Giang
2.147
2.186
1.374
1.111
1.075
Cần Thơ
445
445
419
315
289
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.24 Sản lượng lạc theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)