Bảng 2.65: Số lượng bò phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
CẢ NƯỚC 6.325,5 6.333,3 6.353,1 6.331,9 6.212,2
Hà Nội 130,4 130,3 129,6 127,1 120,4
Bắc Ninh 160,2 144,4 131,5 122,5 109,5
Quảng Ninh 31,7 32,8 28,1 22,2 22,8
Hải Phòng 25,7 22,6 21,4 20,8 20,3
Hưng Yên 81,8 80,7 81,3 83,0 82,1
Ninh Bình 97,7 95,1 96,0 96,5 96,4
Cao Bằng 107,2 105,2 100,9 100,2 101,0
Tuyên Quang 159,2 155,6 156,7 163,1 175,1
Lào Cai 54,2 57,2 59,5 61,0 61,1
Thái Nguyên 65,7 70,6 69,5 65,7 55,4
Lạng Sơn 33,6 28,2 27,9 28,4 27,4
Phú Thọ 295,4 284,0 280,5 269,3 253,5
Điện Biên 82,4 94,9 98,2 101,9 104,8
Lai Châu 20,5 23,4 24,7 26,0 28,3
Sơn La 358,0 373,3 378,7 394,2 388,5
Thanh Hoá 260,4 257,1 252,6 233,5 203,1
Nghệ An 485,9 503,4 519,2 533,5 550,0
Hà Tĩnh 169,0 168,6 167,8 164,0 161,2
Quảng Trị 160,0 159,8 160,9 149,6 146,4
Huế 28,8 28,4 30,1 30,1 30,7
Đà Nẵng 189,9 191,4 187,8 187,8 188,4
Quảng Ngãi 360,0 363,6 364,7 358,2 367,5
Gia Lai 692,7 699,7 711,6 776,8 779,9
Khánh Hoà 197,6 183,1 182,8 189,6 185,3
Đắk Lắk 414,1 415,3 414,1 409,2 405,7
Lâm Đồng 291,3 296,2 306,2 310,3 300,8
Tây Ninh 208,0 213,3 215,8 208,9 202,3
Đồng Nai 125,3 149,3 147,2 146,9 145,5
TP Hồ Chí Minh 203,6 171,6 173,7 167,2 160,1
Vĩnh Long 532,4 540,6 546,2 501,1 468,9
Đồng Tháp 160,7 161,4 155,8 154,8 155,6
An Giang 78,3 68,8 67,7 64,7 52,2
Cần Thơ 61,2 61,1 62,1 61,0 59,7
Cà Mau 3,0 2,3 2,4 2,6 2,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026