Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.72: Số lượng bò sữa phân theo địa...
Bảng 2.72: Số lượng bò sữa phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
331,39
325,17
326,39
325,74
Hà Nội
15,44
17,02
17,05
19,21
Bắc Ninh
0,70
0,53
0,46
0,43
Quảng Ninh
0,17
0,08
0,07
0,07
Hưng Yên
1,97
2,97
2,98
3,02
Ninh Bình
4,28
4,60
4,87
4,33
Tuyên Quang
4,37
6,23
6,58
6,76
Phú Thọ
16,03
17,53
18,27
18,62
Sơn La
26,16
26,02
27,68
28,08
Thanh Hoá
11,77
10,54
11,44
13,94
Nghệ An
69,06
78,91
79,42
80,87
Hà Tĩnh
2,18
2,16
2,19
2,09
Quảng Ngãi
0,65
3,95
3,76
3,96
Gia Lai
9,37
13,44
14,19
13,87
Khánh Hoà
0,02
0,01
0,01
0,01
Đắk Lắk
0,83
2,22
5,94
4,50
Lâm Đồng
24,41
29,34
31,67
28,42
Tây Ninh
32,73
30,87
27,29
25,91
Đồng Nai
0,68
0,43
0,43
0,34
TP Hồ Chí Minh
92,01
64,01
59,50
59,74
Vĩnh Long
1,86
1,80
1,61
1,52
Đồng Tháp
6,30
4,51
4,25
4,40
Cần Thơ
10,40
7,98
6,73
5,58
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.72 Số lượng bò sữa phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)