| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
1.137,7 |
1.175,4 |
1.216,8 |
1.269,3 |
1.314,2 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
350,2 |
360,5 |
371,5 |
377,7 |
387,7 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
195,0 |
214,4 |
237,5 |
274,5 |
288,2 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
218,1 |
219,4 |
222,0 |
225,6 |
239,1 |
| Đông Nam Bộ |
155,1 |
159,1 |
163,1 |
168,7 |
176,0 |
| Đồng bằng sông Hồng |
144,6 |
145,9 |
146,4 |
146,9 |
146,1 |
| Bắc Trung Bộ |
74,7 |
76,1 |
76,3 |
76,0 |
77,2 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất