| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
18,5 |
18,9 |
19,0 |
19,7 |
19,7 |
19,8 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
4,7 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
5,0 |
5,3 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
4,8 |
4,9 |
5,0 |
5,2 |
5,3 |
4,9 |
| Đồng bằng sông Hồng |
4,4 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
1,7 |
1,8 |
1,8 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
| Bắc Trung Bộ |
1,4 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,6 |
1,6 |
| Đông Nam Bộ |
1,4 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất