Bảng 3.7: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 quốc gia XK rau quả lớn trên thế giới (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Chỉ tiêu 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Trung Quốc 9,8% 9,1% 8,4% 8,7% 8,4% 8,4%
Hoa Kỳ 11,0% 8,8% 8,5% 8,5% 8,0% 8,2%
Hà Lan 7,3% 8,0% 7,9% 7,4% 8,0% 7,5%
Tây Ban Nha 8,2% 8,4% 8,4% 7,6% 7,6% 7,4%
Mexico 5,2% 6,3% 6,3% 6,7% 6,6% 6,5%
Ý 4,0% 3,8% 3,9% 3,7% 3,9% 3,8%
Bỉ 3,8% 3,5% 3,4% 3,7% 4,0% 3,7%
Thổ Nhĩ Kỳ 3,4% 3,2% 3,3% 3,4% 3,4% 3,6%
Canada 3,2% 3,1% 2,9% 3,4% 3,3% 3,2%
Thái Lan 2,4% 2,7% 3,4% 3,3% 3,3% 2,9%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống