| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
1.133,7 |
1.135,3 |
1.132,6 |
1.135,5 |
1.137,1 |
1.115,8 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
303,3 |
299,9 |
298,7 |
297,7 |
298,7 |
281,1 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
263,4 |
261,1 |
261,9 |
264,2 |
267,3 |
267,6 |
| Đồng bằng sông Hồng |
208,4 |
211,1 |
213,9 |
213,6 |
212,5 |
209,8 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
147,7 |
152,4 |
150,9 |
151,6 |
152,9 |
153,6 |
| Bắc Trung Bộ |
128,5 |
132,1 |
130,2 |
130,7 |
131,9 |
131,5 |
| Đông Nam Bộ |
82,4 |
78,7 |
77,0 |
77,6 |
73,7 |
72,2 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất